Từ điển tiếng địa phương Quảng Bình

0
5854

Mỗi miền mỗi vùng đều có những từ rất “dễ xương” khi nói lên người ngoài há hốc miệng chẳng hiểu mô, tê, răng, rứa…. Dưới đây là một số từ địa phương Quảng Bình do ban biên tập Quang Binh Today tổng hợp lại để phục vụ mọi người đến Quảng Bình.

quang binh diem den
Đến Quảng Bình cần biết

– Mói : muối
– Cẳng : chân
– Trù cúi : đầu gối
– Mẹng : miệng
– Ci cùi : cái quần
– Dà: nhà
– Cươi: sân
– Chủi: chổi
– Chối: gối
– Nác: nước
– Chờng: giường
– Chiếng: giếng
– Tặc cười ác: buồn cười quá
– Đụa: đũa
– Dịa: dĩa
– Tời: trời
– Xeng: xanh
– Tôôc: đầu
– Cẳng: chân
– Cơn: cây
– Vui ác ọ: quá vui ^_^
– Cây: gai
– Mụi: mũi
– Củ nghẹn: củ nghệ
– Lả: lữa
– Ống kẹc: máy lữa, hộp quẹt
– Cị: cái (ví dụ: cị quạt: cái quạt)
– Cộ: cũ
– Bo: gội (ví dụ: Bo tôốc: gội đầu ^_^)
– Eng: anh ^_^
– Ả: cô, chị (ví dụ: cị ả đó điêu: cái cô đó điêu) ^_^
– Mụ: mệ
– Mạ: mẹ
– Bọ: ba

– Tời túi: Trời tối
– Bâu: Túi (quần)
– Một chặp: một tí
– Ngá: ngứa ^_^
– Khải: gải (ví dụ: khải ngá: Gải ngứa)
– Cổ: củ (ví dụ: cổ tỏi: Củ tỏi)
– Tui: cháu, tôi ( ví dụ: cho mạ tui mượn cị kéo: cho mẹ cháu mượn cái kéo)

Tiếp tục cập nhật…

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here